Bản dịch của từ Premix trong tiếng Việt

Premix

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Premix(Verb)

pɹˈimˈɪks
pɹˈimˈɪks
01

Trộn trước, pha trộn sẵn từ trước để dùng sau.

Mix in advance.

提前混合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Premix (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Premix

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Premixed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Premixed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Premixes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Premixing

Premix(Noun)

pɹˈimˈɪks
pɹˈimˈɪks
01

Một chất hoặc sản phẩm đã được trộn sẵn các thành phần; sản phẩm hỗn hợp dùng ngay mà không cần pha trộn thêm.

A substance or product consisting of ready-mixed elements or materials.

预混合物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Premix (Noun)

SingularPlural

Premix

Premixes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ