Anh - Việt

Bản dịch của từ Prerecording trong tiếng Việt

prerecording

VerbNoun

prerecording (Verb)

/pɹiɹˈɛkɚdɨŋ/
/pɹiɹˈɛkɚdɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi âm hoặc ghi hình trước để phát/tiết mục được sử dụng hoặc phát lại sau này (không phát trực tiếp tại thời điểm ghi).

record sound or images to be produced later.

Ví dụ
Chúng tôi sẽ ghi âm trước podcast về các vấn đề xã hội vào thứ Hai tới.We will prerecord the podcast on social issues next Monday.
Họ đã không ghi âm trước bất kỳ cuộc phỏng vấn nào cho dự án xã hội.They did not prerecord any interviews for the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prerecording (Noun)

/pɹiɹˈɛkɚdɨŋ/
/pɹiɹˈɛkɚdɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một bản ghi âm (hoặc ghi hình) được thực hiện trước thời điểm phát sóng hoặc sử dụng; tức là đã được quay/ghi lại từ trước chứ không phải trực tiếp.

a recording made in advance.

Ví dụ
Bản ghi trước của cuộc họp cộng đồng đã giúp nhiều người tham gia.The prerecording of the community meeting helped many people participate.
Họ đã không sử dụng bản ghi trước cho sự kiện xã hội trực tiếp tuần trước.They did not use prerecording for the live social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh