Bản dịch của từ Presbyter trong tiếng Việt

Presbyter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presbyter(Noun)

pɹˈɛzbɪtəɹ
pɹˈɛzbɪtəɹ
01

Một chức sắc hoặc người lớn tuổi đảm nhiệm vai trò lãnh đạo, giảng dạy và chăm sóc mục vụ trong Hội Thánh Kitô giáo; tương đương với mục sư/khóm trưởng trong một số truyền thống.

An elder or minister of the Christian Church.

基督教的长老或牧师

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh