Bản dịch của từ Elder trong tiếng Việt

Elder

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elder(Noun)

ˈɛldɐ
ˈɛɫdɝ
01

Một người lớn tuổi hơn người khác, đặc biệt là người giữ chức vụ quyền lực hoặc được tôn trọng

Older people, especially those in positions of power or who are highly respected.

比别人年长的人,尤其是担任领导职位或受人尊敬的人

Ví dụ
02

Một thành viên trong giáo sĩ hoặc quan chức của nhà thờ

A member of the congregation or a church official.

教会的成员或教会官员

Ví dụ

Elder(Adjective)

ˈɛldɐ
ˈɛɫdɝ
01

Có tuổi đời lớn hơn người khác

To be older than someone

比别人年长一些。

Ví dụ
02

Đã sống lâu và trưởng thành qua nhiều năm tháng

Lived a long life; at an advanced age.

活了许多年,年龄逐渐增长。

Ví dụ