Anh - Việt

Bản dịch của từ Pithy trong tiếng Việt

pithy

Adjective

pithy (Adjective)

/pˈɪɵi/
/pˈɪɵi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả quả hoặc cây có nhiều ruột trắng xốp bên trong (phần xơ mềm ở giữa quả/cành gọi là 'pith').

Miêu tả quả hoặc cây có nhiều ruột trắng xốp bên trong (phần xơ mềm ở giữa quả/cành gọi là 'pith').

of a fruit or plant containing much pith.

Ví dụ
Câu trả lời súc tích của cô ấy khiến mọi người im lặng.Her pithy response left everyone speechless.
Bài luận của anh ấy thiếu các lập luận súc tích và bị coi là không thuyết phục.His essay lacked pithy arguments and was deemed unconvincing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả cách nói hoặc văn phong ngắn gọn nhưng súc tích và đầy ý nghĩa; nói ít nhưng ý nhiều, diễn đạt mạnh mẽ và rõ ràng.

Mô tả cách nói hoặc văn phong ngắn gọn nhưng súc tích và đầy ý nghĩa; nói ít nhưng ý nhiều, diễn đạt mạnh mẽ và rõ ràng.

of language or style terse and vigorously expressive.

Ví dụ
Những lời nhận xét súc tích của cô ấy đã thu hút khán giả trong bài thi nói IELTS.Her pithy remarks captivated the audience during the IELTS speaking test.
Anh ấy gặp khó khăn khi phải đưa ra một phần giới thiệu súc tích cho bài thi viết IELTS của mình.He struggled to come up with a pithy introduction for his IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh