Bản dịch của từ Preserving employment opportunities trong tiếng Việt

Preserving employment opportunities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preserving employment opportunities(Phrase)

prɪzˈɜːvɪŋ ɛmplˈɔɪmənt ˌɒpətjˈuːnɪtiz
prɪˈzɝvɪŋ ɛmˈpɫɔɪmənt ˌɑpɝˈtunətiz
01

Các nỗ lực hoặc chiến lược nhằm ngăn chặn mất việc làm

Efforts or strategies to prevent job losses

旨在防止失业的努力或策略

Ví dụ
02

Hình thức giữ chỗ các vị trí công việc dành cho các cá nhân

Keeping job positions open for individuals.

为个人保留空缺职位的做法

Ví dụ
03

Việc giữ vững các vị trí hoặc công việc trong lực lượng lao động

Jobs retention or maintaining one's position in the workforce.

保持岗位或职位的行为

Ví dụ