Bản dịch của từ Workforce trong tiếng Việt

Workforce

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workforce(Noun Uncountable)

ˈwɜːk.fɔːs
ˈwɝːk.fɔːrs
01

Tập hợp những người lao động hoặc nhân sự làm việc trong một tổ chức, ngành nghề hoặc nền kinh tế — tức là nguồn lực nhân lực dùng để sản xuất hàng hóa, cung cấp dịch vụ hoặc thực hiện công việc.

Human resources and labor resources.

人力资源与劳动力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Workforce(Noun)

wˈɝkfˌɔɹs
wˈɝɹkfoʊɹs
01

Tập hợp những người đang làm việc hoặc có thể làm việc trong một quốc gia, một vùng, một công ty hoặc một ngành nghề; lực lượng lao động.

The people engaged in or available for work, either in a country or area or in a particular firm or industry.

劳动力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Workforce (Noun)

SingularPlural

Workforce

Workforces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ