Anh - Việt

Bản dịch của từ Presumes trong tiếng Việt

presumes

Verb

presumes (Verb)

/pɹəzˈumz/
/pɹizˈumz/
AI

Nghĩa 01

Giả định rằng điều gì đó đúng dựa trên khả năng hoặc bằng phỏng đoán (không có bằng chứng chắc chắn).

suppose that something is the case on the basis of probability.

Ví dụ
Khảo sát giả định rằng mọi người thích mua sắm trực tuyến hơn cửa hàng truyền thống.The survey presumes people prefer online shopping over traditional stores.
Báo cáo không giả định rằng tất cả công dân đồng ý với chính sách mới.The report does not presume all citizens agree with the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của presumes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

presume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

presumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

presumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

presumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

presuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh