Anh - Việt

Bản dịch của từ Presumptive trong tiếng Việt

presumptive

Adjective

presumptive (Adjective)

/pɹizˈʌmptɪv/
/pɹɪzˈʌmptɪv/
AI

Nghĩa 01

Mang tính giả định; được coi là đúng tạm thời dựa trên những thông tin hiện có khi chưa có bằng chứng hoặc thông tin bổ sung.

Of the nature of a presumption presumed in the absence of further information.

Ví dụ
Thái độ tự cho làm dẫn đến hiểu lầm với bạn cùng lớp.Her presumptive attitude led to misunderstandings with her classmates.
Không nên đưa ra nhận định tự cho mà không có bằng chứng đúng đắn.It is not advisable to make presumptive judgments without proper evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh