ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pretended
Nói và hành động sao cho khiến người khác nghĩ rằng điều gì đó đúng là như vậy, mặc dù thực tế không phải vậy.
Say and act in a way that makes others believe something is right, even if it's not.
说话和行动让人觉得某件事情是对的,实际上却未必如此。
Giả vờ, làm ra vẻ, mô phỏng lại
To pretend or imitate
假装,伪装或模拟
Giả vờ hoặc tuyên bố như thể điều gì đó là đúng
Pretending or asserting something as if it were true.
假装某事是真的