Anh - Việt

Bản dịch của từ Pried trong tiếng Việt

pried

Verb

pried (Verb)

/pɹˈaɪd/
/pɹˈaɪd/
AI

Nghĩa 01

"Pried" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của "pry". Nghĩa phổ biến: dùng lực hoặc dụng cụ để mở, cạy, nạy cái gì ra; cũng có nghĩa là tò mò hỏi chuyện người khác, chọc hỏi điều riêng tư.

simple past and past participle of pry.

Ví dụ
Nhà báo đã lục lọi vào hồ sơ tài chính của thị trưởng tuần trước.The journalist pried into the mayor's financial records last week.
Họ không lục lọi vào đời sống riêng tư của tôi trong buổi phỏng vấn.They did not pry into my private life during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pried (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

prying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh