Anh - Việt

Bản dịch của từ Principalship trong tiếng Việt

principalship

Noun

principalship (Noun)

/pɹˈɪnsɨplˌæʃɨn/
/pɹˈɪnsɨplˌæʃɨn/
AI

Nghĩa 01 · Chức vụ hoặc vai trò của một hiệu trưởng trong trường học (quyền hạn, trách nhiệm và nhiệm kỳ khi làm hiệu trưởng).

Chức vụ hoặc vai trò của một hiệu trưởng trong trường học (quyền hạn, trách nhiệm và nhiệm kỳ khi làm hiệu trưởng).

The position or role of a principal.

Ví dụ
Chức vụ hiệu trưởng của cô Johnson tại trường Lincoln High bắt đầu vào tháng 9 năm 2020.Ms. Johnson's principalship at Lincoln High began in September 2020.
Chức vụ hiệu trưởng không đảm bảo thành công cho mọi nhà lãnh đạo trường học.The principalship does not guarantee success for every school leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh