Bản dịch của từ Printout trong tiếng Việt

Printout

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Printout (Noun)

pɹˈintaʊt
pɹˈɪntaʊt
01

Một hoặc nhiều trang tài liệu được in ra từ máy in của máy tính (hoặc máy in nói chung). Thường dùng để chỉ bản in giấy của file, báo cáo, email, v.v.

A page or set of pages of printed material obtained from a computers printer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ