Anh - Việt

Bản dịch của từ Procreate trong tiếng Việt

procreate

Verb

procreate (Verb)

/pɹˈoʊkɹiˈeɪtəd/
/pɹˈoʊkɹiˈeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Sinh sản, tạo ra con cái bằng cách giao phối (thụ tinh) giữa bố và mẹ.

creating offspring by sexual reproduction.

Ví dụ
Nhiều cặp đôi chọn sinh con sau khi kết hôn vào năm 2023.Many couples choose to procreate after getting married in 2023.
Họ không sinh con mà không xem xét tình hình tài chính trước.They do not procreate without considering their financial stability first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của procreate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

procreate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

procreated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

procreated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

procreates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

procreating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh