Bản dịch của từ Proctoring trong tiếng Việt

Proctoring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proctoring(Verb)

pɹˈɑktɚɨŋ
pɹˈɑktɚɨŋ
01

Giám sát hoặc theo dõi (học sinh, thí sinh) trong lúc làm bài kiểm tra hoặc thi, như vai trò của giám thị để đảm bảo trật tự và trung thực.

Supervise or monitor as a teacher during an exam.

监考

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ