Anh - Việt

Bản dịch của từ Prodigally trong tiếng Việt

prodigally

Adverb

prodigally (Adverb)

/pɹˈɑdəɡli/
/pɹˈɑdəɡli/
AI

Nghĩa 01

Một cách hoang phí, phung phí tiền bạc hoặc tài nguyên; tiêu xài quá mức, không tiết kiệm.

In a way that is wastefully extravagant.

Ví dụ
Nhiều người chi tiêu hoang phí cho đồ xa xỉ trong dịp lễ.Many people spend prodigally on luxury items during the holidays.
Cô ấy không chi tiêu hoang phí cho các sự kiện xã hội.She does not spend prodigally on social events or gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh