Anh - Việt

Bản dịch của từ Profundity trong tiếng Việt

profundity

Noun

profundity (Noun)

/pɹəfˈʌndɪti/
/pɹəfˈʌndɪti/
AI

Nghĩa 01 · Sự sâu sắc trong suy nghĩ hoặc kiến thức; khả năng hiểu biết, nhận thức rất sâu và thấu đáo về một vấn đề.

Sự sâu sắc trong suy nghĩ hoặc kiến thức; khả năng hiểu biết, nhận thức rất sâu và thấu đáo về một vấn đề.

Great depth of insight or knowledge.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy về nghèo nàn thể hiện sự sâu sắc về vấn đề.Her essay on poverty showed a profound understanding of the issue.
Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc đạt được sự sâu sắc trong văn học của họ.Many students struggle to achieve profundity in their academic writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh