Bản dịch của từ Progression trong tiếng Việt

Progression

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Progression (Noun)

pɹəgɹˈɛʃn̩
pɹəgɹˈɛʃn̩
01

Quá trình phát triển hoặc tiến triển dần dần đến một trạng thái cao hơn, tiên tiến hơn hoặc phức tạp hơn.

The process of developing or moving gradually towards a more advanced state.

Ví dụ
02

Một chuỗi các vật hoặc sự việc nối tiếp nhau theo thứ tự; nhiều mục được sắp xếp thành một dãy liên tiếp.

A number of things in a series.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ