Anh - Việt

Bản dịch của từ Promisingly trong tiếng Việt

promisingly

Adverb

promisingly (Adverb)

/pɹˈɑməsədʒənli/
/pɹˈɑməsədʒənli/
AI

Nghĩa 01

một cách hứa hẹn, theo hướng cho thấy có khả năng thành công hoặc gặp may; diễn tả điều gì đó có vẻ sẽ tốt hoặc có triển vọng.

in a way that suggests the likelihood of success or good fortune.

Ví dụ
Dự án cộng đồng đang tiến triển hứa hẹn, thu hút nhiều tình nguyện viên năm nay.The community project is progressing promisingly, attracting many volunteers this year.
Chính sách xã hội mới không hoạt động hứa hẹn trong năm đầu tiên.The new social policy did not perform promisingly in its first year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh