ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Propellant
Có khả năng đẩy hoặc làm chuyển động cái gì đó; dùng để mô tả thứ có tính năng tạo lực đẩy.
Capable of propelling something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chất hoặc vật liệu được dùng để tạo lực đẩy, làm cho một vật chuyển động (ví dụ: nhiên liệu đẩy trong tên lửa hoặc bình xịt).
A substance that propels something.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/propellant/