Anh - Việt

Bản dịch của từ Propelling trong tiếng Việt

propelling

AdjectiveVerb

propelling (Adjective)

/ˈprɑ.pə.lɪŋ/
/ˈprɑ.pə.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) có tác dụng đẩy, thúc đẩy hoặc làm cho tiến về phía trước.

driving or pushing forward.

Ví dụ
Mạng xã hội đang thúc đẩy sự thay đổi trong cách chúng ta giao tiếp.Social media is propelling change in how we communicate today.
Các phong trào xã hội không đang thúc đẩy sự tiến bộ ở mọi cộng đồng.Social movements are not propelling progress in every community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

propelling (Verb)

/pɹəpˈɛlɪŋ/
/pɹəpˈɛlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đẩy, thúc đẩy hoặc làm cho vật/ai đó chuyển động theo một hướng nhất định.

drive push or cause to move in a particular direction.

Ví dụ
Mạng xã hội đang thúc đẩy nhiều phong trào thay đổi hiện nay.Social media is propelling many movements for change today.
Mạng xã hội không thúc đẩy thông tin sai lệch hiệu quả trong năm 2023.Social media is not propelling misinformation effectively in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của propelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

propel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

propelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

propelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

propels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

propelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh