Anh - Việt

Bản dịch của từ Prophesying trong tiếng Việt

prophesying

VerbNoun

prophesying (Verb)

/pɹˈɑfəsˌaɪɨŋ/
/pɹˈɑfəsˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dự đoán điều sẽ xảy ra trong tương lai; tiên đoán, nói trước sự kiện sắp tới.

to foretell or predict.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia đang dự đoán những thay đổi xã hội do vấn đề khí hậu.Many experts are prophesying social changes due to climate issues.
Họ không dự đoán một kết quả tích cực cho cuộc bầu cử.They are not prophesying a positive outcome for the elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prophesying (Noun)

/pɹˈɑfəsˌaɪɨŋ/
/pɹˈɑfəsˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tiên đoán hoặc báo trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai.

the action of predicting.

Ví dụ
Dự đoán về biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho sự sống còn của thế hệ tương lai.Prophesying about climate change is crucial for future generations' survival.
Nhiều chuyên gia không dự đoán chính xác về tác động của mạng xã hội.Many experts are not prophesying accurately about social media's impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh