Anh - Việt

Bản dịch của từ Proportioning trong tiếng Việt

proportioning

Verb

proportioning (Verb)

/pɹəpˈɔɹʃənɨŋ/
/pɹəpˈɔɹʃənɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chia hoặc phân phối một thứ gì đó theo một cách nhất định, thường để giữ tỷ lệ hoặc cân đối giữa các phần.

Chia hoặc phân phối một thứ gì đó theo một cách nhất định, thường để giữ tỷ lệ hoặc cân đối giữa các phần.

to divide or distribute in a particular way.

Ví dụ
Chính phủ đang phân bổ ngân sách cho các chương trình xã hội năm 2023.The government is proportioning funds for social programs in 2023.
Họ không phân bổ tài nguyên một cách công bằng giữa các cộng đồng.They are not proportioning resources equally among different communities.

Dạng động từ của proportioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

proportion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

proportioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

proportioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

proportions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

proportioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh