Bản dịch của từ Propping trong tiếng Việt

Propping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Propping(Verb)

pɹˈɑpɪŋ
pɹˈɑpɪŋ
01

Ngăn không cho vật gì ngã bằng cách chèn hoặc tựa một vật khác vào nó để đỡ.

To stop something from falling by putting something against it.

用物体支撑防止倒下

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Propping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Propped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Propped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Props

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Propping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ