Anh - Việt

Bản dịch của từ Propping trong tiếng Việt

propping

Verb

propping (Verb)

/pɹˈɑpɪŋ/
/pɹˈɑpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngăn không cho vật gì ngã bằng cách chèn hoặc tựa một vật khác vào nó để đỡ.

to stop something from falling by putting something against it.

Ví dụ
Cô ấy đã giúp đỡ sự kiện từ thiện bằng khoản quyên góp hào phóng của mình.She was propping up the charity event with her generous donation.
Các tình nguyện viên đã giữ vững trung tâm cộng đồng địa phương sau cơn bão.The volunteers were propping up the local community center after the storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của propping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

propped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

propped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

props

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

propping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh