Anh - Việt
prothorax
Noun
prothorax (Noun)
/pɹoʊɵˈɔɹæks/
/pɹoʊɵˈoʊɹæks/
AI
Ví dụ
Prothorax của bọ cánh cứng giúp nó di chuyển và ổn định.The prothorax of the beetle helps with its movement and stability.
Prothorax không có cánh như các đoạn khác.The prothorax does not have wings like the other segments.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Prothorax là thuật ngữ sinh học chỉ phần đầu tiên của bụng, nằm giữa đầu và ngực ở côn trùng. Nó thường chứa các cơ quan như chân trước và là nền tảng cho hệ thống hô hấp. Trong một số ngữ cảnh, prothorax có thể khác nhau về cấu trúc và chức năng giữa các loài, ví dụ như ở bọ cánh cứng và bướm. Thuật ngữ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, đều được sử dụng tương tự trong môi trường học thuật.