Bản dịch của từ Proxy marriage trong tiếng Việt

Proxy marriage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proxy marriage(Phrase)

pɹˈɑksi mˈɛɹɨdʒ
pɹˈɑksi mˈɛɹɨdʒ
01

Một hình thức kết hôn trong đó một hoặc cả hai người kết hôn vắng mặt tại lễ cưới; người thay mặt (đại diện) đứng ra thực hiện nghi thức thay cho người vắng mặt.

A marriage in which one or both of the parties whose union is being celebrated are absent.

代理婚姻,缺席者的婚礼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh