Bản dịch của từ Psychic powers trong tiếng Việt

Psychic powers

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychic powers(Noun)

sˈaɪkɨk pˈaʊɚz
sˈaɪkɨk pˈaʊɚz
01

Một người hoặc thực thể có khả năng dùng năng lực tâm linh như đọc suy nghĩ, dự cảm, nhìn thấy tương lai hoặc truyền động tâm linh; tức là có năng lực siêu linh liên quan đến tâm trí và trực giác.

A person or being who is able to use psychic abilities.

能够使用超能力的人或生物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Psychic powers(Adjective)

sˈaɪkɨk pˈaʊɚz
sˈaɪkɨk pˈaʊɚz
01

Liên quan đến hoặc có khả năng tâm linh/siêu nhiên (như đọc được suy nghĩ, tiên tri, cảm nhận được điều vô hình). Dùng để mô tả người hoặc khả năng vượt ngoài giác quan bình thường.

Relating to or having psychic abilities.

与灵异能力有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh