Bản dịch của từ Public walk trong tiếng Việt

Public walk

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public walk(Idiom)

01

Được nhiều người biết đến.

To be wellknown.

Ví dụ
02

Được công chúng chú ý.

To be in the public eye.

Ví dụ
03

Để công chúng có thể tiếp cận được.

To be accessible to the general populace.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh