Anh - Việt

Bản dịch của từ Puffiness trong tiếng Việt

puffiness

AdjectiveNoun

puffiness (Adjective)

/pˈʌfinɨs/
/pˈʌfinɨs/
AI

Nghĩa 01

Có vẻ sưng phồng; trông bị phồng lên hay nề (thường dùng cho mặt, mắt, hoặc vùng da).

having a swollen or puffy appearance.

Ví dụ
Đôi mắt của cô ấy có dấu hiệu sưng phồng sau khi khóc suốt đêm.Her eyes showed signs of puffiness after crying all night.
Anh ấy cảm thấy tự ti về sự sưng phồng của mình tại bữa tiệc.He felt self-conscious about his puffiness at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

puffiness (Noun)

/pˈʌfinɨs/
/pˈʌfinɨs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng bị phồng lên, sưng lên hoặc tròn, thường dùng để chỉ phần cơ thể (như mặt, mắt, chân) bị sưng nhẹ do tích tụ nước, dị ứng, mệt mỏi hoặc chấn thương.

the state of being puffy or swollen.

Ví dụ
Đôi mắt của cô ấy có dấu hiệu sưng phù sau khi khóc cả đêm.Her eyes showed puffiness from crying all night.
Anh ấy cố che đi sự sưng phù dưới cặp kính râm của mình.He tried to hide the puffiness under his sunglasses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh