Anh - Việt

Bản dịch của từ Pull through (something) trong tiếng Việt

pull through (something)

PhraseVerb

pull through (something) (Phrase)

/pˈʊl θɹˈu sˈʌmθɨŋ/
/pˈʊl θɹˈu sˈʌmθɨŋ/
AI

Nghĩa 01

khỏe lại sau ốm đau hoặc vượt qua một hoàn cảnh khó khăn; hồi phục và tiếp tục sống/hoạt động bình thường.

to recover from an illness or difficult situation.

Ví dụ
Cô ấy đã đủ sức khỏe để phục hồi và trở lại làm việc.She managed to pull through her illness and return to work.
Anh ấy không thể vượt qua những thời điểm khó khăn mà không có sự hỗ trợ của gia đình.He couldn't pull through the tough times without his family's support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pull through (something) (Verb)

/pˈʊl θɹˈu sˈʌmθɨŋ/
/pˈʊl θɹˈu sˈʌmθɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Vượt qua hoặc sống sót sau một tình huống nguy hiểm, khó khăn hoặc bệnh nặng; hồi phục và trở lại bình thường sau lúc nguy kịch.

to survive a dangerous or difficult situation.

Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi IELTS khó khăn.She managed to pull through the challenging IELTS exam.
Anh ấy không thể vượt qua bài thi nói căng thẳng.He couldn't pull through the intense speaking test due to nerves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh