Anh - Việt

Bản dịch của từ Punitory trong tiếng Việt

punitory

Adjective

punitory (Adjective)

/pjˈunɪtoʊɹi/
/pjˈunɪtoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ) mang tính trừng phạt, nhằm để phạt; liên quan đến việc trừng phạt ai đó.

archaic punitive serving to punish.

Ví dụ
Các biện pháp trừng phạt trong luật đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp.The punitory measures in the law affected many low-income families.
Các hành động trừng phạt không giải quyết hiệu quả các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng ta.Punitory actions do not solve social issues effectively in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh