Anh - Việt

Bản dịch của từ Pupated trong tiếng Việt

pupated

Verb

pupated (Verb)

/pjˈupətɨd/
/pjˈupətɨd/
AI

Nghĩa 01

(côn trùng) trải qua giai đoạn biến thái trong kén hoặc vỏ nhộng; chuyển từ ấu trùng sang nhộng (để sau đó thành trưởng thành).

of an insect undergo metamorphosis in a chrysalis or other pupal case.

Ví dụ
Con bướm đã hóa nhộng ở một nơi ẩn náu, tránh kẻ săn mồi.The butterfly pupated in a hidden spot, avoiding predators during transformation.
Sâu bướm không hóa nhộng cho đến khi thời tiết ấm hơn vào mùa xuân.The caterpillar did not pupate until the weather became warmer in spring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh