Bản dịch của từ Pus-filled sore trong tiếng Việt

Pus-filled sore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pus-filled sore(Noun)

pˈʊsfɪld sˈɔː
ˈpʊˈfɪɫd ˈsɔr
01

Một loại vết thương đã bị nhiễm khuẩn và tích tụ mủ

It's a type of wound that's infected and filled with pus.

一种已经感染并积聚脓液的伤口

Ví dụ
02

Một vết loét chứa mủ

An infected wound with pus

一个含有脓液的疮

Ví dụ
03

Một vùng da bị viêm nhiễm và sưng tấy

The skin area is infected.

感染引起的发炎皮肤区域

Ví dụ