Anh - Việt

Bản dịch của từ Put something away trong tiếng Việt

put something away

Phrase

put something away (Phrase)

/pˈʊt sˈʌmθɨŋ əwˈeɪ/
/pˈʊt sˈʌmθɨŋ əwˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Đặt một vật trở lại chỗ mà nó thường được cất giữ hoặc để khi không dùng nữa.

To return something to the place where it is usually kept or stored.

Ví dụ
Tôi luôn để sách của mình lại sau khi học IELTS.I always put my books away after studying for the IELTS.
Cô ấy không để ghi chú của mình một cách có tổ chức.She does not put her notes away in an organized manner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh