Anh - Việt

Bản dịch của từ Puzzlement trong tiếng Việt

puzzlement

Noun

puzzlement (Noun)

/pˈʌzlmnt/
/pˈʌzlmnt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác bối rối, không hiểu chuyện gì đang xảy ra hoặc không biết phải làm gì vì thiếu hiểu biết hoặc thông tin.

Cảm giác bối rối, không hiểu chuyện gì đang xảy ra hoặc không biết phải làm gì vì thiếu hiểu biết hoặc thông tin.

A feeling of confusion through lack of understanding.

Ví dụ
Sự bối rối giữa các sinh viên tăng lên trong buổi giảng xã hội khó hiểu.The puzzlement among students grew during the confusing social studies lecture.
Sự bối rối của cô không cản trở sự tham gia của cô vào sự kiện xã hội.Her puzzlement did not hinder her participation in the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh