Bản dịch của từ Quackle trong tiếng Việt

Quackle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quackle(Verb)

kwˈækəl
kwˈækəl
01

Phát ra tiếng kêu giống tiếng vịt (’quack’), tức là kêu “cạc cạc”. Dùng để mô tả âm thanh vịt kêu hoặc bắt chước tiếng kêu của vịt.

Quack.

Ví dụ
02

(động từ, không có tân ngữ) Nghĩa là nghẹt, bóp nghẹt hoặc siết cổ khiến người khác khó thở hoặc không thở được; hành động làm ai đó nghẹt thở.

And without object. To choke (a person).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh