Anh - Việt

Bản dịch của từ Qualitatively trong tiếng Việt

qualitatively

Adverb

qualitatively (Adverb)

/kwɑlətˈeɪtɪvli/
/kwɑlətˈeɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01

Theo hoặc liên quan đến chất lượng, đặc điểm, tính chất của một sự vật hoặc hiện tượng hơn là số lượng hoặc kích thước của nó.

relating to the qualities of something rather than its quantity.

Ví dụ
Cô ấy mô tả bức tranh một cách chất lượng, tập trung vào màu sắc và kết cấu.She described the painting qualitatively, focusing on its colors and textures.
Anh ấy không đánh giá cuốn sách một cách chất lượng, chỉ nhìn vào độ dài của nó.He didn't evaluate the book qualitatively, only looking at its length.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh