Anh - Việt

Bản dịch của từ Quantification trong tiếng Việt

quantification

Noun

quantification (Noun)

/kwɑntɪfəkˈeɪʃn/
/kwɑntɪfɪkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Việc biểu hiện, đo lường hoặc diễn đạt số lượng của một vật, hiện tượng hoặc khái niệm; tức là chuyển một thứ gì đó thành con số hoặc giá trị để biết được mức độ, quy mô hay tần suất của nó.

The expression or measurement of the quantity of something.

Ví dụ
Việc đo lường mức độ nghèo đói rất quan trọng cho việc hoạch định chính sách.The quantification of poverty levels is crucial for effective policy-making.
Việc đo lường bất bình đẳng xã hội không phải lúc nào cũng đơn giản.The quantification of social inequality is not always straightforward.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh