Anh - Việt

Bản dịch của từ Quasi trong tiếng Việt

quasi

Adjective

quasi (Adjective)

/kwˈɑsi/
/kwˈɑsi/
AI

Nghĩa 01

Mang tính giống hoặc tương tự với cái gì đó nhưng không hoàn toàn là chính nó; xem như, gần giống.

Resembling or having a likeness to something.

Ví dụ
Ca sĩ quasi-famous được công nhận trên các nền tảng truyền thông xã hội.The quasi-famous singer gained recognition on social media platforms.
Tổ chức quasi-governmental cung cấp viện trợ cho các nhóm xã hội yếu thế.The quasi-governmental organization provided aid to vulnerable social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh