Anh - Việt

Bản dịch của từ Querulousness trong tiếng Việt

querulousness

Noun

querulousness (Noun)

/kwˌɛɹəlˈusnəs/
/kwˌɛɹəlˈusnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hay càu nhàu, kêu ca hoặc than phiền liên tục; thói quen khó chịu của người thường xuyên than vãn.

Tình trạng hay càu nhàu, kêu ca hoặc than phiền liên tục; thói quen khó chịu của người thường xuyên than vãn.

the state of being querulous habitually complaining or whining.

Ví dụ
Sự phàn nàn của cô ấy về các vấn đề xã hội làm nhiều người khó chịu.Her querulousness about social issues annoys many in the community.
Sự phàn nàn của anh ấy không giúp giải quyết vấn đề xã hội nào.His querulousness does not help solve any social problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh