Anh - Việt

Bản dịch của từ Questing trong tiếng Việt

questing

Adjective

questing (Adjective)

/kwˈɛstɨŋ/
/kwˈɛstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tính từ mô tả việc tìm kiếm lâu dài và vất vả một điều gì đó; truy tìm, khám phá một cách kiên trì.

Making a long or arduous search for something.

Ví dụ
Các sinh viên tìm kiếm mệt mỏi tài liệu bị mất.The questing students searched tirelessly for the missing documents.
Nhóm tìm kiếm khắt khe khắp thành phố để tìm dấu vết về bí ẩn.The questing group scoured the city for clues to the mystery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh