Anh - Việt

Bản dịch của từ Quickness trong tiếng Việt

quickness

Noun Countable

quickness (Noun Countable)

/ˈkwɪk.nəs/
/ˈkwɪk.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính nhanh; khả năng hoặc đặc điểm di chuyển, phản ứng hoặc làm việc một cách nhanh chóng.

the quality of being quick or swift.

Ví dụ
Sự nhanh chóng trong phản hồi trên mạng xã hội thật ấn tượng với các thương hiệu.The quickness of responses in social media is impressive for brands.
Sự nhanh chóng trong các câu trả lời của anh ấy không luôn đảm bảo độ chính xác.The quickness of his replies does not always ensure accuracy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh