Anh - Việt

Bản dịch của từ Quiescent trong tiếng Việt

quiescent

Adjective

quiescent (Adjective)

/kwaɪˈɛsnt/
/kwɪˈɛsnt/
AI

Nghĩa 01 · Ở trạng thái tĩnh lặng, không hoạt động hoặc ngủ đông trong một khoảng thời gian; tạm ngưng hoạt động hoặc không có biểu hiện hoạt động rõ ràng.

Ở trạng thái tĩnh lặng, không hoạt động hoặc ngủ đông trong một khoảng thời gian; tạm ngưng hoạt động hoặc không có biểu hiện hoạt động rõ ràng.

In a state or period of inactivity or dormancy.

Ví dụ
Thị trấn yên lặng trong những tháng mùa đông.The town was quiescent during the winter months.
Núi lửa yên lặng bất ngờ phun trào, làm ngạc nhiên cư dân.The quiescent volcano suddenly erupted, surprising the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh