Bản dịch của từ Raging trong tiếng Việt

Raging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raging(Verb)

ɹˈeidʒɪŋ
ɹˈeidʒɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “rage” (tức là đang tức giận, đang nổi giận; hoặc đang dữ dội, diễn ra mạnh mẽ). Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái đang diễn ra: ai đó đang rất giận hoặc điều gì đó (ví dụ cơn bão, trận đấu, xu hướng) đang diễn ra dữ dội.

Present participle and gerund of rage.

愤怒的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Raging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Raged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Raged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Raging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ