Anh - Việt

Bản dịch của từ Ragout trong tiếng Việt

ragout

Noun

ragout (Noun)

/ɹægˈu/
/ɹægˈu/
AI

Nghĩa 01

Một món hầm/ninh với các miếng thịt nhỏ được nấu mềm cùng rau củ và gia vị đậm đà; thường là món ăn có nước sốt sánh, nhiều hương vị.

A highly seasoned dish of small pieces of meat stewed with vegetables.

Ví dụ
Maria đã chuẩn bị một món ragout ngon cho buổi tiệc cộng đồng hôm thứ Bảy.Maria prepared a delicious ragout for the community potluck last Saturday.
Nhiều người không thích món ragout tại lễ hội địa phương.Many people did not enjoy the ragout at the local festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh