Anh - Việt

Bản dịch của từ Rains trong tiếng Việt

rains

Noun

rains (Noun)

/ɹˈeɪnz/
/ɹˈeɪnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “rain” (mưa); chỉ nhiều trận mưa hoặc các đợt mưa nói chung.

plural of rain.

Ví dụ
Mưa ở Việt Nam thường gây lũ lụt ở nhiều thành phố.The rains in Vietnam often cause flooding in many cities.
Mưa đã không ngừng trong lễ hội năm ngoái.The rains did not stop during the festival last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rains (Noun)

SingularPlural

rain

rains

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh