Bản dịch của từ Rambling trong tiếng Việt

Rambling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rambling(Verb)

ɹˈæmbəlɪŋ
ɹˈæmblɪŋ
01

’Rambling’ là dạng hiện tại phân từ/động danh của ‘ramble’, nghĩa là đang hoặc hành động đi dạo loanh quanh không có hướng cụ thể, hoặc nói chuyện/viết một cách lan man, không tập trung.

Present participle and gerund of ramble.

漫游,闲逛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rambling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ramble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rambled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rambled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rambles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rambling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ