Bản dịch của từ Rambling trong tiếng Việt

Rambling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rambling (Verb)

ɹˈæmbəlɪŋ
ɹˈæmblɪŋ
01

’Rambling’ là dạng hiện tại phân từ/động danh của ‘ramble’, nghĩa là đang hoặc hành động đi dạo loanh quanh không có hướng cụ thể, hoặc nói chuyện/viết một cách lan man, không tập trung.

Present participle and gerund of ramble.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ