Bản dịch của từ Ramble trong tiếng Việt

Ramble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramble(Noun)

ɹˈæmbl
ɹˈæmbl
01

Một chuyến đi bộ thư giãn, đi dạo để tận hưởng phong cảnh ở vùng nông thôn hoặc thiên nhiên.

A walk taken for pleasure in the countryside.

在乡村中散步以享受大自然的乐趣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ramble (Noun)

SingularPlural

Ramble

Rambles

Ramble(Verb)

ɹˈæmbl
ɹˈæmbl
01

Nói hoặc viết dài dòng, rời rạc, lộn xộn, không tập trung vào vấn đề chính; nói lan man không có mục đích rõ ràng.

Talk or write at length in a confused or inconsequential way.

长篇大论,胡言乱语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về thực vật) mọc lan ra, vươn các thân leo hoặc chồi dài để trùm lên tường, giàn hoặc các cây khác.

Of a plant put out long shoots and grow over walls or other plants.

植物蔓延生长,攀附墙壁或其他植物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đi bộ dạo, đi lang thang để tận hưởng không khí và cảnh đẹp ở vùng nông thôn hoặc khu vực thiên nhiên; thường mang tính thư giãn, không vội vàng.

Walk for pleasure in the countryside.

在乡村散步

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ramble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ramble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rambled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rambled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rambles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rambling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ