Bản dịch của từ Rambunctious leaving trong tiếng Việt

Rambunctious leaving

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rambunctious leaving(Adjective)

ræmbˈʌŋkʃəs lˈiːvɪŋ
ˌræmˈbəŋkʃəs ˈɫivɪŋ
01

Charạn tính hay cư xử quá mức, hỗn loạn và không nghe lời

Characterized by wild and uncontrollable behavior

以野性难驯、难以控制的行为为特点

Ví dụ
02

Hết sức sôi nổi và náo nhiệt, đến mức khó mà kiểm soát được

Bustling and noisy in a way that's hard to contain.

充满生气又吵闹得难以控制

Ví dụ
03

Một cảm xúc phấn khích, náo nhiệt không kiểm soát

Absolutely thrilled and lively

狂放不羁,喧闹欢腾

Ví dụ