Bản dịch của từ Ran a story trong tiếng Việt

Ran a story

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ran a story(Verb)

ɹˈæn ə stˈɔɹi
ɹˈæn ə stˈɔɹi
01

Chỉ đạo hoặc quản lý việc xuất bản một câu chuyện báo chí.

Provide guidance or oversee the publication of a news story.

负责发布一则新闻故事的策划或管理工作。

Ví dụ
02

Để kể hoặc truyền đạt một câu chuyện hoặc báo cáo thành công.

To succeed in telling or conveying a story or account.

成功讲述或传达一个故事或叙述。

Ví dụ
03

Làm cho câu chuyện được phản ánh hoặc xuất hiện trên phương tiện truyền thông thường xuyên.

To make the story more engaging or stand out, it's common in the media.

让某个故事被报道或成为焦点,通常指在媒体上进行报道。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh